cứng nhắc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨŋ˧˥ ɲak˧˥ | kɨ̰ŋ˩˧ ɲa̰k˩˧ | kɨŋ˧˥ ɲak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨŋ˩˩ ɲak˩˩ | kɨ̰ŋ˩˧ ɲa̰k˩˧ | ||
Tính từ
cứng nhắc
- chỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổi
Đồng nghĩa
Dịch
- tiếng Anh: closed minded