hoạn nạn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̰ːʔn˨˩ na̰ːʔn˨˩hwa̰ːŋ˨˨ na̰ːŋ˨˨hwaːŋ˨˩˨ naːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwan˨˨ naːn˨˨hwa̰n˨˨ na̰ːn˨˨

Danh từ[sửa]

hoạn nạn

  1. Tai ách gây ra khổ sở.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]