2

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đa ngữ[sửa]

Deux.svg
2 U+0032, 2
DIGIT TWO
1
[U+0031]
Basic Latin 3
[U+0033]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

2

  1. Số 2.

Đồng nghĩa[sửa]

Ký tự[sửa]

2

  1. Số đếm hai.
  2. Một chữ số trong hệ số thập phân, cũng như bát phânthập lục phân.
  3. (Số viết lên trên) Bình phương của một số hoặc một đơn vị.
    m2 là kí hiệu cho mét vuông.

Dịch[sửa]