Bước tới nội dung

cửa hiệu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨ̰ə˧˩˧ hiə̰ʔw˨˩kɨə˧˩˨ hiə̰w˨˨kɨə˨˩˦ hiəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨə˧˩ hiəw˨˨kɨə˧˩ hiə̰w˨˨kɨ̰ʔə˧˩ hiə̰w˨˨

Danh từ

[sửa]

cửa hiệu

  1. Cửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân.
    Cửa hiệu cắt tóc.
  2. Như cửa hàng

Tham khảo

[sửa]
  • Cửa hiệu, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam