Bước tới nội dung

tư nhân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 私人.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨ˧˧ ɲən˧˧tɨ˧˥ ɲəŋ˧˥tɨ˧˧ ɲəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tɨ˧˥ ɲən˧˥tɨ˧˥˧ ɲən˧˥˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

tư nhân

  1. Một cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)
    doanh nghiệp tư nhân
    xí nghiệp giao cho tư nhân quản lí
    Việt Nam là một trong số ít quốc gia ở châu Á không có đài truyền hình tư nhân và chịu sự quản lý nhà nước. Đây là rào cản lớn nhất đối với các đài truyền hình tư nhân ở những nước Bắc Âu hay Baltic muốn mở văn phòng và phát sóng độc lập tại Việt Nam.

Tham khảo

[sửa]
  • “tư nhân”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam