tư nhân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ˧˧ ɲən˧˧ | tɨ˧˥ ɲəŋ˧˥ | tɨ˧˧ ɲəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˧˥ ɲən˧˥ | tɨ˧˥˧ ɲən˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Một cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)
- doanh nghiệp tư nhân
- xí nghiệp giao cho tư nhân quản lí
- Việt Nam là một trong số ít quốc gia ở châu Á không có đài truyền hình tư nhân và chịu sự quản lý nhà nước. Đây là rào cản lớn nhất đối với các đài truyền hình tư nhân ở những nước Bắc Âu hay Baltic muốn mở văn phòng và phát sóng độc lập tại Việt Nam.
Tham khảo
[sửa]- “tư nhân”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam