Bước tới nội dung

cửu nguyên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kḭw˧˩˧ ŋwiən˧˧kɨw˧˩˨ ŋwiəŋ˧˥kɨw˨˩˦ ŋwiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨw˧˩ ŋwiən˧˥kɨ̰ʔw˧˩ ŋwiən˧˥˧

Từ tương tự

Danh từ

cửu nguyên

  1. (lỗi thời, văn chương, hiếm) Như cửu tuyền.
    • Nhị độ mai, khuyết danh Việt Nam:
      Thương thay trung nghĩa như ai,
      Sa cơ một phút ra người cửu nguyên.

Tham khảo

“Cửu nguyên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Đọc thêm