Bước tới nội dung

cửu tuyền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 九泉, trong đó: (chín) (suối). Xem thêm chín suối.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    kḭw˧˩˧ twiə̤n˨˩kɨw˧˩˨ twiəŋ˧˧kɨw˨˩˦ twiəŋ˨˩
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    kɨw˧˩ twiən˧˧kɨ̰ʔw˧˩ twiən˧˧

    Danh từ

    cửu tuyền

    1. (lỗi thời, văn chương) Chín suối, chỉ âm phủ.

    Đồng nghĩa

    [sửa]

    Tham khảo

    “Cửu tuyền”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam