Bước tới nội dung

cao tầng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˧ tə̤ŋ˨˩kaːw˧˥ təŋ˧˧kaːw˧˧ təŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˥ təŋ˧˧kaːw˧˥˧ təŋ˧˧

Tính từ

[sửa]

cao tầng

  1. (nhà) có nhiều tầng.
    Nhà cao tầng.
    Khu chung cư cao tầng.