carving
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑːr.viɳ/
Danh từ
carving /ˈkɑːr.viɳ/
- Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm.
- Sự lạng thịt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “carving”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)