Bước tới nội dung

tạc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ːʔk˨˩ta̰ːk˨˨taːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːk˨˨ta̰ːk˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

tạc

  1. Tạo ra một hình dạng thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu rắn.
    Tạc tượng.
    Tạc bia.
    Con giống mẹ như tạc.
  2. (Vch.) . Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên.
    Ghi lòng tạc dạ.
    Trăm năm ghi tạc chữ đồng... — (ca dao).

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tạc

  1. con vắt.