Bước tới nội dung

chẩn tế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨə̰n˧˩˧ te˧˥ʨəŋ˧˩˨ tḛ˩˧ʨəŋ˨˩˦ te˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨən˧˩ te˩˩ʨə̰ʔn˧˩ tḛ˩˧

Động từ

chẩn tế

  1. Phân phát phẩm vật cho người đã chết.
    Chẩn tế cô hồn.