Bước tới nội dung

chịu lửa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨḭʔw˨˩ lɨ̰ə˧˩˧ʨḭw˨˨ lɨə˧˩˨ʨiw˨˩˨ lɨə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨiw˨˨ lɨə˧˩ʨḭw˨˨ lɨə˧˩ʨḭw˨˨ lɨ̰ʔə˧˩

Tính từ

chịu lửa

  1. Như chịu nhiệt.
    Vật liệu chịu lửa.
    Gạch chịu lửa.

Tham khảo

“Chịu lửa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam