chịu nhiệt
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨḭʔw˨˩ ɲiə̰ʔt˨˩ | ʨḭw˨˨ ɲiə̰k˨˨ | ʨiw˨˩˨ ɲiək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiw˨˨ ɲiət˨˨ | ʨḭw˨˨ ɲiə̰t˨˨ | ||
Tính từ
chịu nhiệt
- (Vật liệu) Có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhiệt độ cao.
- Bê tông chịu nhiệt.
- Gạch chịu nhiệt.