chức năng

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨk˧˥ naŋ˧˧ʨɨ̰k˩˧ naŋ˧˥ʨɨk˧˥ naŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɨk˩˩ naŋ˧˥ʨɨ̰k˩˧ naŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

chức năng

  1. một từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.
  2. Miêu tả tính chất có thể hoạt động thuộc hoặc của sự vật được đề cập hoặc do sự vật tạo ra
    Chức năng của xe máy mới hiện nay là phun xăng tiết kiệm.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]