chữ cù

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨʔɨ˧˥ kṳ˨˩ʨɨ˧˩˨ ku˧˧ʨɨ˨˩˦ ku˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɨ̰˩˧ ku˧˧ʨɨ˧˩ ku˧˧ʨɨ̰˨˨ ku˧˧

Định nghĩa[sửa]

chữ cù

  1. Chữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục ngacâu.
    “Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao”: thương thay cha mẹ, sinh ta khó nhọc

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]