chia cắt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiə˧˧ kat˧˥ | ʨiə˧˥ ka̰k˩˧ | ʨiə˧˧ kak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiə˧˥ kat˩˩ | ʨiə˧˥˧ ka̰t˩˧ | ||
Động từ
chia cắt
- Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.
- Chiến tranh đã chia cắt đất nước thành hai miền Nam - Bắc.
- Chia cắt đội hình địch để tiêu diệt.
Tham khảo
“Chia cắt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam