nguyên vẹn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwiən˧˧ vɛ̰ʔn˨˩ŋwiəŋ˧˥ jɛ̰ŋ˨˨ŋwiəŋ˧˧ jɛŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwiən˧˥ vɛn˨˨ŋwiən˧˥ vɛ̰n˨˨ŋwiən˧˥˧ vɛ̰n˨˨

Tính từ[sửa]

nguyên vẹn

  1. Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát.
    Lãnh thổ nguyên vẹn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]