chuẩn mực

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwə̰n˧˩˧ mɨ̰ʔk˨˩ʨwəŋ˧˩˨ mɨ̰k˨˨ʨwəŋ˨˩˦ mɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwən˧˩ mɨk˨˨ʨwən˧˩ mɨ̰k˨˨ʨwə̰ʔn˧˩ mɨ̰k˨˨

Danh từ[sửa]

chuẩn mực

  1. Như tiêu chuẩn../....