churchwarden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

churchwarden /ˈtʃɜːtʃ.ˌwɔr.dᵊn/

  1. Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.
  2. Ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe).

Tham khảo[sửa]