civilization

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌsɪ.və.lə.ˈzeɪ.ʃən/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˌsɪ.və.lə.ˈzeɪ.ʃən]

Danh từ[sửa]

civilization /ˌsɪ.və.lə.ˈzeɪ.ʃən/

  1. Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.
  2. Nền văn minh.
    the civilization of mankind — nền văn minh của loài người
  3. Những nước văn minh, những dân tộc văn minh.

Tham khảo[sửa]