Bước tới nội dung

cocker

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkɑː.kɜː/

Ngoại động từ

cocker ngoại động từ /ˈkɑː.kɜː/

  1. (Thường) + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm... ).

Danh từ

cocker /ˈkɑː.kɜː/

  1. (Động vật học) Giống chó cốc (Tây-ban-nha).

Tham khảo