Bước tới nội dung

compromettre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ̃.pʁɔ.mɛtʁ/

Ngoại động từ

compromettre ngoại động từ /kɔ̃.pʁɔ.mɛtʁ/

  1. Làm nguy hại, làm liên lụy, gây tổn hại.
    Compromettre ses intérêts — làm nguy hại đến quyền lợi của mình
  2. Làm hại thanh danh (ai).

Trái nghĩa

Nội động từ

compromettre nội động từ /kɔ̃.pʁɔ.mɛtʁ/

  1. (Luật học, pháp lý) Phó thác cho sự trọng tài của tòa.

Tham khảo