lụy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwḭʔ˨˩lwḭ˨˨lwi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwi˨˨lwḭ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lụy

  1. Nước mắt.
    Lụy tuôn rơi.
  2. Giống cá biển trông như con lươn.

Tính từ[sửa]

lụy

  1. Nói cá voi chết.
    Cá ông lụy.

Động từ[sửa]

lụy

  1. Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi.
    Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu. (ca dao)

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]