con dại cái mang

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔn˧˧ za̰ːʔj˨˩ kaːj˧˥ maːŋ˧˧kɔŋ˧˥ ja̰ːj˨˨ ka̰ːj˩˧ maːŋ˧˥kɔŋ˧˧ jaːj˨˩˨ kaːj˧˥ maːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔn˧˥ ɟaːj˨˨ kaːj˩˩ maːŋ˧˥kɔn˧˥ ɟa̰ːj˨˨ kaːj˩˩ maːŋ˧˥kɔn˧˥˧ ɟa̰ːj˨˨ ka̰ːj˩˧ maːŋ˧˥˧

Thành ngữ[sửa]

con dại cái mang

  1. (Nghĩa đen) Con cái ngu dại, thiếu hiểu biết là do người mẹ.
  2. (Nghĩa bóng) Con cái làm điều sai quấy thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.