confiscation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

confiscation /ˌkɑːn.fə.ˈskeɪ.ʃən/

  1. Sự tịch thu, sự sung công.
  2. (Thông tục) Sự ỷ quyền cướp không.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
confiscation
/kɔ̃.fis.ka.sjɔ̃/
confiscations
/kɔ̃.fis.ka.sjɔ̃/

confiscation gc /kɔ̃.fis.ka.sjɔ̃/

  1. Sự tịch thu.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]