conjoncture

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
conjoncture
/kɔ̃.ʒɔ̃k.tyʁ/
conjonctures
/kɔ̃.ʒɔ̃k.tyʁ/

conjoncture gc /kɔ̃.ʒɔ̃k.tyʁ/

  1. Thời cơ, cơ hội.
  2. (Kinh tế) Tài chính; chính trị trạng huống; khoa đoán định trạng huống.

Tham khảo[sửa]