contracter

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

contracter ngoại động từ /kɔ̃t.ʁak.te/

  1. Làm co lại.
    Le froid contracte le corps — rét làm co người lại
    Contracter les muscles — co bắp cơ lại
  2. (Ngôn ngữ học) Chập lại với nhau (hai nguyên âm).
  3. Ký kết, .
    Contracter une alliance — ký kết một hiệp ước liên minh
  4. Mắc, nhiễm, chịu.
    Contracter une maladie — mắc bệnh
    Contracter une habitude — nhiễm một thói quen
    Contracter des dettes — mắc nợ
    Contracter des obligations envers quelqu'un — chịu ơn ai

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]