convalescent
Giao diện
Tiếng Anh
Tính từ
convalescent
- Đang lại sức, đang hồi phục (sau khi ốm).
- Đang dưỡng bệnh.
Danh từ
convalescent
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “convalescent”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɔ̃.va.le.sɑ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | convalescent /kɔ̃.va.le.sɑ̃/ |
convalescentes /kɔ̃.va.lɛ.sɑ̃t/ |
| Giống cái | convalescente /kɔ̃.va.le.sɑ̃t/ |
convalescentes /kɔ̃.va.lɛ.sɑ̃t/ |
convalescent /kɔ̃.va.le.sɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | convalescent /kɔ̃.va.le.sɑ̃/ |
convalescents /kɔ̃.va.lɛ.sɑ̃/ |
| Giống cái | convalescent /kɔ̃.va.le.sɑ̃/ |
convalescents /kɔ̃.va.lɛ.sɑ̃/ |
convalescent /kɔ̃.va.le.sɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “convalescent”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)