cuộc vui

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuək˨˩ vuj˧˧kuək˨˨ juj˧˥kuək˨˩˨ juj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuək˨˨ vuj˧˥kuək˨˨ vuj˧˥˧

Danh từ[sửa]

cuộc vui

  1. Như bữa tiệc.