Bước tới nội dung

cung cấm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kuŋ˧˧ kəm˧˥kuŋ˧˥ kə̰m˩˧kuŋ˧˧ kəm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kuŋ˧˥ kəm˩˩kuŋ˧˥˧ kə̰m˩˧

Danh từ

cung cấm

  1. (cũ) cung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)
    Không được tự do ra vào nơi cung cấm.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • “Cung cấm”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam