cẩn mật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Cẩn: cẩn thận; mật: kín đáo

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰n˧˩˧ mə̰ʔt˨˩kəŋ˧˩˨ mə̰k˨˨kəŋ˨˩˦ mək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kən˧˩ mət˨˨kən˧˩ mə̰t˨˨kə̰ʔn˧˩ mə̰t˨˨

Tính từ[sửa]

cẩn mật

  • Xem dưới đây

Phó từ[sửa]

cẩn mật trgt.

  1. (Xem từ nguyên 1) Cẩn thậnnghiêm ngặt.
    Canh gác cẩn mật.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]