cẩn mật
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰n˧˩˧ mə̰ʔt˨˩ | kəŋ˧˩˨ mə̰k˨˨ | kəŋ˨˩˦ mək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˧˩ mət˨˨ | kən˧˩ mə̰t˨˨ | kə̰ʔn˧˩ mə̰t˨˨ | |
Tính từ
cẩn mật
- Xem dưới đây
Phó từ
cẩn mật trgt.
- (Xem từ nguyên 1) Cẩn thận và nghiêm ngặt.
- Canh gác cẩn mật.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cẩn mật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)