cung nga
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 宮娥. Trong đó: 宮 (“cung”: nơi ở của vua); 娥 (“nga”: người con gái đẹp).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuŋ˧˧ ŋaː˧˧ | kuŋ˧˥ ŋaː˧˥ | kuŋ˧˧ ŋaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuŋ˧˥ ŋaː˧˥ | kuŋ˧˥˧ ŋaː˧˥˧ | ||
Danh từ
cung nga
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cung nga”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)