Bước tới nội dung

dáng đi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːŋ˧˥ ɗi˧˧ja̰ːŋ˩˧ ɗi˧˥jaːŋ˧˥ ɗi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːŋ˩˩ ɗi˧˥ɟa̰ːŋ˩˧ ɗi˧˥˧

Danh từ

[sửa]

dáng đi

  1. Tư thế của người khi đi, đứng.
    Trong khi thuyết trình nên có dáng đi tự do, thoải mái, hướng về phía người nghe, chân trước trụ, chân sau làm điểm tựa.