dân lập

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zən˧˧ lə̰ʔp˨˩jəŋ˧˥ lə̰p˨˨jəŋ˧˧ ləp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟən˧˥ ləp˨˨ɟən˧˥ lə̰p˨˨ɟən˧˥˧ lə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

dân lập

  1. Do dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.
    Trường đại học dân lập.

Tham khảo[sửa]