phân biệt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fən˧˧ ɓiə̰ʔt˨˩fəŋ˧˥ ɓiə̰k˨˨fəŋ˧˧ ɓiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fən˧˥ ɓiət˨˨fən˧˥ ɓiə̰t˨˨fən˧˥˧ ɓiə̰t˨˨

Động từ[sửa]

phân biệt

  1. Nhận biết sự khác nhau.
    Phân biệt phải trái..
    Phân biệt chủng tộc..
    Thực hiện có tổ chức và theo những điều qui định chính sách triệt để tách người da màu khỏi dân da trắng. (ở trường học, hàng quán, phương tiện giao thông...
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ở trường học, hàng quán, phương tiện giao thông..., thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]