dưỡng đường

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəʔəŋ˧˥ ɗɨə̤ŋ˨˩jɨəŋ˧˩˨ ɗɨəŋ˧˧jɨəŋ˨˩˦ ɗɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨə̰ŋ˩˧ ɗɨəŋ˧˧ɟɨəŋ˧˩ ɗɨəŋ˧˧ɟɨə̰ŋ˨˨ ɗɨəŋ˧˧

Danh từ[sửa]

dưỡng đường

  1. Nhà an dưỡng.

Tham khảo[sửa]