an dưỡng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːn˧˧ zɨəʔəŋ˧˥ | aːŋ˧˥ jɨəŋ˧˩˨ | aːŋ˧˧ jɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːn˧˥ ɟɨə̰ŋ˩˧ | aːn˧˥ ɟɨəŋ˧˩ | aːn˧˥˧ ɟɨə̰ŋ˨˨ | |
Từ nguyên
Động từ
an dưỡng
- Nghỉ ngơi và được bồi dưỡng để lấy lại sức.
- Bị thương, đi bệnh viện, đi an dưỡng (Nguyễn Khải).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “an dưỡng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)