hít thở

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hit˧˥ tʰə̰ː˧˩˧hḭt˩˧ tʰəː˧˩˨hɨt˧˥ tʰəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hit˩˩ tʰəː˧˩hḭt˩˧ tʰə̰ːʔ˧˩

Động từ[sửa]

hít thở

  1. Xem hítthở