Bước tới nội dung

dự thầu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɨ̰ʔ˨˩ tʰə̤w˨˩jɨ̰˨˨ tʰəw˧˧˨˩˨ tʰəw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɨ˨˨ tʰəw˧˧ɟɨ̰˨˨ tʰəw˧˧

Động từ

dự thầu

  1. Tham gia vào một cuộc đấu thầu.
    Hồ sơ dự thầu.
    Có đủ điều kiện dự thầu.

Tham khảo

“Dự thầu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam