danh sách chặn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zajŋ˧˧ sajk˧˥ ʨa̰ʔn˨˩jan˧˥ ʂa̰t˩˧ ʨa̰ŋ˨˨jan˧˧ ʂat˧˥ ʨaŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟajŋ˧˥ ʂajk˩˩ ʨan˨˨ɟajŋ˧˥ ʂajk˩˩ ʨa̰n˨˨ɟajŋ˧˥˧ ʂa̰jk˩˧ ʨa̰n˨˨

Danh từ[sửa]

danh sách chặn

  1. (Máy tính) Bộ lọc xác định địa chỉ có thể gởi thông tin nên không được chấp nhận.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]