Bước tới nội dung

deactivate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Ngoại động từ

[sửa]

to deactivate

  1. làm cho một vật gì đó không hoạt động hoặc không hiệu quả
  2. Hóa học. Ngăn cản hoạt động của tác nhân hóa học hay sinh học phân tử (như enzyme)
  3. Quân sự. Loại bỏ người hay khí tài khỏi hoạt động quân sự.

Dịch

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]