Bước tới nội dung

activate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈæk.tə.ˌveɪt/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

activate ngoại động từ /ˈæk.tə.ˌveɪt/

  1. (Hoá học; sinh vật học) Hoạt hoá, làm hoạt động.
  2. (Vật lý) Hoạt hoá, làm phóng xạ.
  3. (Máy tính) Kích hoạt.
  4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; quân sự) Xây dựngtrang bị (một đơn vị).

Chia động từ

Tham khảo