enable

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪ.ˈneɪ.bəl]

Ngoại động từ[sửa]

enable ngoại động từ /ɪ.ˈneɪ.bəl/

  1. Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì).
  2. Cho quyền, cho phép (ai) (làm gì).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]