enable
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈneɪ.bəl/
| [ɪ.ˈneɪ.bəl] |
Ngoại động từ
enable ngoại động từ /ɪ.ˈneɪ.bəl/
Chia động từ
enable
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enable | |||||
| Phân từ hiện tại | enabling | |||||
| Phân từ quá khứ | enabled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enable | enable hoặc enablest¹ | enables hoặc enableth¹ | enable | enable | enable |
| Quá khứ | enabled | enabled hoặc enabledst¹ | enabled | enabled | enabled | enabled |
| Tương lai | will/shall² enable | will/shall enable hoặc wilt/shalt¹ enable | will/shall enable | will/shall enable | will/shall enable | will/shall enable |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enable | enable hoặc enablest¹ | enable | enable | enable | enable |
| Quá khứ | enabled | enabled | enabled | enabled | enabled | enabled |
| Tương lai | were to enable hoặc should enable | were to enable hoặc should enable | were to enable hoặc should enable | were to enable hoặc should enable | were to enable hoặc should enable | were to enable hoặc should enable |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enable | — | let’s enable | enable | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “enable”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)