disable

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

disable ngoại động từ /dɪs.ˈeɪ.bəl/

  1. Làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì).
  2. Làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng... ); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu.
  3. (Pháp lý) Làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách.
  4. (Máy tính) Vô hiệu quả.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]