decadent

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

decadent /ˈdɛ.kə.dənt/

  1. Suy đồi, sa sút; điêu tàn.

Danh từ[sửa]

decadent /ˈdɛ.kə.dənt/

  1. Người suy đồi.
  2. Văn nghệ sĩ thuộc phái suy đồi (ở Anh và Pháp (thế kỷ) 19).

Tham khảo[sửa]