dekke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít dekke dekket
Số nhiều dekker dekka, dekkene

dekke

  1. Lớp bao, lớp che phủ.
    Veien har fått nytt dekke av asfalt.
  2. Sự che phủ, che đậy.
    under dekke av mørket

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å dekke
Hiện tại chỉ ngôi dekker
Quá khứ ka, dekket, dekte
Động tính từ quá khứ dekka, dekket, dek t
Động tính từ hiện tại

dekke

  1. Phủ, bao, che.
    Maleriene dekker de styggeste flekkene på veggen.
    å dekke over feil og mangler
    Bày bàn ăn, dọn thức ăn.
    å dekke bordet
    Jeg har dekket til åtte gjester.
    å gå til duk og dekket bord — Ngồi nhà mát ăn bát vàng.. Hưởng việc người khác làm sẵn.
  2. trách nhiệm, có bổn phận, có nhiệm vụ.
    Mitt salgsdistrikt dekker hele Vestlandet.
    To journalister dekker nyheten.
  3. Đáp ứng, thỏa mãn, đắp.
    Firmaet dekker alle utgifter ved kurset.
    å dekke et behov

Tham khảo[sửa]