thỏa mãn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwa̰ː˧˩˧ maʔan˧˥ tʰwaː˧˩˨ maːŋ˧˩˨ tʰwaː˨˩˦ maːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰwa˧˩ ma̰ːn˩˧ tʰwa˧˩ maːn˧˩ tʰwa̰ʔ˧˩ ma̰ːn˨˨

Động từ[sửa]

thỏa mãn

  1. Thoả mãn.
  2. Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốnhơn. Tự thoả mãn với mình. Không thoả mãn với những thành tích đạt được.
  3. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra. Thoả mãn nhu cầu về nhà ở. Chủ buộc phải thoả mãn yêu sách của thợ. Thoả mãn các điều kiện.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]