devotion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

devotion

Cách phát âm[sửa]

[dɪ.ˈvoʊ.ʃən]

Danh từ[sửa]

devotion /dɪ.ˈvoʊ.ʃən/

  1. Sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm.
  2. Sự hiến dâng, sự hiến thân.
  3. Lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái.
  4. (Số nhiều) Lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện.

Tham khảo[sửa]