diễn biến

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziəʔən˧˥ ɓiən˧˥jiəŋ˧˩˨ ɓiə̰ŋ˩˧jiəŋ˨˩˦ ɓiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟiə̰n˩˧ ɓiən˩˩ɟiən˧˩ ɓiən˩˩ɟiə̰n˨˨ ɓiə̰n˩˧

Phó từ[sửa]

diễn biến

  1. diễn tả cái gì đó hiện đang xảy ra ngay thời điểm đang nói.


Dịch[sửa]