happening
Giao diện
Xem thêm: Happening
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
happening
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của happen.
Danh từ
happening (số nhiều happenings)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “happening”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ap.niɳ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| happening /ap.niɳ/ |
happenings /ap.niɳ/ |
happening gđ /ap.niɳ/
- (Sân khấu) Tiết mục quần chúng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “happening”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp